- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1984–2008
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 951 | Jeff Fenech | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1984–2008 | 81.4 |
| 952 | Wilfred Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 81.0 |
| 953 | Geoffrey Boycott | Cricket | 🏴 England | 1964–1986 | 85.6 |
| 954 | Allan Donald | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1991–2003 | 82.9 |
| 955 | Doug Harvey | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1969 | 87.2 |
| 956 | Shikhar Dhawan | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2024 | 84.6 |
| 957 | David Denton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1894–1920 | 85.6 |
| 958 | Jimmy Cook | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1972–1994 | 85.1 |
| 959 | Patrick Ewing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2002 | 83.1 |
| 960 | Toni Kukoč | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1985–2006 | 83.3 |
| 961 | Pauleta | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1993–2008 | 81.9 |
| 962 | Ann Wolfe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–2006 | 81.0 |
| 963 | Hernán Crespo | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1993–2012 | 81.3 |
| 964 | Ludmila Engquist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 82.5 |
| 965 | Charles Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1929–1946 | 82.0 |
| 966 | Reginald Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1894–1906 | 83.4 |
| 967 | Natalya Antyukh | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2001–2014 | 82.5 |
| 968 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 79.2 |
| 969 | Arturo Gatti | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 1991–2007 | 83.4 |
| 970 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 83.7 |
| 971 | Andressa Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 81.4 |
| 972 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 82.7 |
| 973 | Bronte Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 82.3 |
| 974 | Marcel Cerdan | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1934–1949 | 81.2 |
| 975 | Nino Benvenuti | Quyền Anh | 🇮🇹 Italy | 1960–1971 | 81.8 |
| 976 | Seniesa Estrada | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 82.1 |
| 977 | Laura Wolvaardt | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2016–— | 82.8 |
| 978 | Abdul Qadir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1993 | 83.4 |
| 979 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 82.4 |
| 980 | Daniel Komen | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1994–2003 | 80.8 |
| 981 | John Beckman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1910–1932 | 82.2 |
| 982 | Cheryl Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1986 | 77.1 |
| 983 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 80.9 |
| 984 | Colin Blythe | Cricket | 🇬🇧 England | 1899–1914 | 83.5 |
| 985 | Elisa Bartoli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 82.0 |
| 986 | Wayne Embry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1969 | 81.7 |
| 987 | Alan Shearer | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1988–2006 | 81.5 |
| 988 | David Rudisha | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2006–2019 | 82.3 |
| 989 | Sifan Hassan | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 83.2 |
| 990 | Tony Parker | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 1999–2019 | 83.3 |
| 991 | Sandy Saddler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1944–1956 | 82.7 |
| 992 | Ticha Penicheiro | Bóng rổ | 🇵🇹 Portugal | 1998–2012 | 83.1 |
| 993 | Pipino Cuevas | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1971–1989 | 82.7 |
| 994 | VVS Laxman | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2013 | 84.1 |
| 995 | Andrew Strauss | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2012 | 84.1 |
| 996 | Maren Mjelde | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2005–— | 83.2 |
| 997 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 82.5 |
| 998 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 79.1 |
| 999 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 83.6 |
| 1000 | Lou Ambers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1932–1941 | 81.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.