- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1881–1900
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | William Attewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1881–1900 | 84.6 |
| 1002 | Forrest DeBernardi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1920–1932 | 81.0 |
| 1003 | Babe Ruth | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1914–1935 | 86.4 |
| 1004 | Kapil Dev | Cricket | 🇮🇳 India | 1975–1994 | 84.7 |
| 1005 | Kipchoge Keino | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1962–1973 | 81.1 |
| 1006 | Shahid Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1995–2018 | 84.9 |
| 1007 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 80.8 |
| 1008 | Mollie O'Callaghan | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 79.3 |
| 1009 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.2 |
| 1010 | Becky Hammon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1999–2014 | 82.9 |
| 1011 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 83.5 |
| 1012 | Ian Bell | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2020 | 84.8 |
| 1013 | Roy Keane | Bóng đá | 🇮🇪 Ireland | 1990–2006 | 80.9 |
| 1014 | Carles Puyol | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2014 | 81.5 |
| 1015 | Adam Gilchrist | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 83.5 |
| 1016 | Léon Marchand | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2019–— | 79.2 |
| 1017 | Gary Payton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1990–2007 | 82.8 |
| 1018 | Javed Miandad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1996 | 84.9 |
| 1019 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 80.3 |
| 1020 | Draymond Green | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 82.6 |
| 1021 | Shai Gilgeous-Alexander | Bóng rổ | 🇨🇦 Canada | 2018–— | 78.2 |
| 1022 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 85.1 |
| 1023 | Harmanpreet Kaur | Cricket | 🇮🇳 India | 2009–— | 84.0 |
| 1024 | Arthur Ashe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1966–1980 | 83.8 |
| 1025 | George McGinnis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1982 | 80.4 |
| 1026 | Bob Lanier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 82.0 |
| 1027 | Billy Conn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.7 |
| 1028 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 81.8 |
| 1029 | Lou Groza | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1967 | 88.9 |
| 1030 | Caleb Baldwin | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1786–1816 | 82.8 |
| 1031 | Lina Hurtig | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2012–— | 81.0 |
| 1032 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.9 |
| 1033 | Yuri Bashkatov | Bơi lội | 🇧🇾 Belarus | 1986–1993 | 81.0 |
| 1034 | Bill Bradley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.1 |
| 1035 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.4 |
| 1036 | John McEnroe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1994 | 83.9 |
| 1037 | Ruud van Nistelrooy | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2012 | 80.5 |
| 1038 | Claude Makélélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2011 | 82.1 |
| 1039 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 82.3 |
| 1040 | Tobi Amusan | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 2015–— | 80.2 |
| 1041 | Calvin Murphy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 82.4 |
| 1042 | Jimmy McLarnin | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1923–1936 | 81.7 |
| 1043 | Sourav Ganguly | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2008 | 84.5 |
| 1044 | Bishan Singh Bedi | Cricket | 🇮🇳 India | 1966–1981 | 83.9 |
| 1045 | Andrew Flintoff | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1995–2010 | 82.5 |
| 1046 | Maryna Bekh-Romanchuk | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 2012–— | 83.2 |
| 1047 | Curly Lambeau | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1919–1953 | 87.8 |
| 1048 | Emilio Butragueño | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1982–1998 | 80.5 |
| 1049 | Mahmoud El Khatib | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 1972–1988 | 80.8 |
| 1050 | Claudio Bravo | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2002–2024 | 82.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.