- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇭🇰 Hong Kong
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1101 | Siobhán Haughey | Bơi lội | 🇭🇰 Hong Kong | 2015–— | 81.2 |
| 1102 | Clyde Lovellette | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1953–1964 | 80.7 |
| 1103 | Nancy Lieberman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1997 | 81.5 |
| 1104 | Arianna Caruso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 80.0 |
| 1105 | Katia Serra | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 81.8 |
| 1106 | Didier Drogba | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 1998–2018 | 80.2 |
| 1107 | Mithali Raj | Cricket | 🇮🇳 India | 1999–2022 | 85.2 |
| 1108 | Angel McCoughtry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–2022 | 80.1 |
| 1109 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 82.8 |
| 1110 | Elin Rubensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 81.1 |
| 1111 | Karin Brienesse | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1986–1996 | 81.7 |
| 1112 | Caroline Ouellette | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2016 | 86.4 |
| 1113 | Michael Laudrup | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–1998 | 80.7 |
| 1114 | Willie Mays | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1951–1973 | 88.1 |
| 1115 | Anil Kumble | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2008 | 84.0 |
| 1116 | Abebe Bikila | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1969 | 80.4 |
| 1117 | Klay Thompson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 81.0 |
| 1118 | Mapi León | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–— | 79.8 |
| 1119 | Neil Johnston | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1951–1959 | 77.6 |
| 1120 | Zelmo Beaty | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1962–1975 | 81.2 |
| 1121 | Jackie Nava | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2002–2022 | 82.8 |
| 1122 | Misbah-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2017 | 83.7 |
| 1123 | Dane van Niekerk | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–2023 | 83.3 |
| 1124 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 82.1 |
| 1125 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 80.9 |
| 1126 | Janeth Arcain | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1990–2005 | 81.9 |
| 1127 | Dave Bing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1966–1978 | 80.7 |
| 1128 | Richie Benaud | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1952–1964 | 82.4 |
| 1129 | Alec Bedser | Cricket | 🏴 England | 1946–1960 | 81.9 |
| 1130 | John Bromwich | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1937–1954 | 84.2 |
| 1131 | Adrian Quist | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1933–1950 | 84.2 |
| 1132 | Fred Apostoli | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.4 |
| 1133 | Paul Collingwood | Cricket | 🇬🇧 England | 1996–2018 | 84.6 |
| 1134 | Mushtaq Ahmed | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1986–2006 | 83.8 |
| 1135 | Yohann Ndoye-Brouard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2018–— | 80.8 |
| 1136 | Venus Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1994–2024 | 85.4 |
| 1137 | Jaromír Jágr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1988–2024 | 88.2 |
| 1138 | Hank Aaron | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1954–1976 | 88.5 |
| 1139 | Roy Emerson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1983 | 84.4 |
| 1140 | Oscar De La Hoya | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 82.1 |
| 1141 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 78.7 |
| 1142 | Sergei Makarov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1976–1997 | 86.2 |
| 1143 | Tony Gonzalez | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 87.3 |
| 1144 | Marek Hamšík | Bóng đá | 🇸🇰 Slovakia | 2004–2023 | 81.5 |
| 1145 | Mallory Swanson | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.6 |
| 1146 | Tom Dolan | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2002 | 80.1 |
| 1147 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 78.2 |
| 1148 | Lee Evans | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 78.9 |
| 1149 | Bernard King | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1993 | 80.5 |
| 1150 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 82.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.