- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2000–2016
- Quốc gia
- 🇹🇹 Trinidad and Tobago
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1101 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 81.5 |
| 1102 | Lou Ambers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1932–1941 | 81.5 |
| 1103 | William Attewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1881–1900 | 81.5 |
| 1104 | Pierre-Emerick Aubameyang | Bóng đá | 🇬🇦 Gabon | 2009–đang thi đấu | 81.5 |
| 1105 | Antonio Valencia | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 2003–2021 | 81.5 |
| 1106 | Forrest DeBernardi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1920–1932 | 81.5 |
| 1107 | Babe Ruth | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1914–1935 | 81.4 |
| 1108 | Kapil Dev | Cricket | 🇮🇳 India | 1975–1994 | 81.4 |
| 1109 | Kipchoge Keino | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1962–1973 | 81.4 |
| 1110 | Shahid Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1995–2018 | 81.4 |
| 1111 | Trevor Francis | Bóng đá | 🏴 England | 1970–1994 | 81.4 |
| 1112 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 81.4 |
| 1113 | Mollie O'Callaghan | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–đang thi đấu | 81.4 |
| 1114 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 81.4 |
| 1115 | Becky Hammon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1999–2014 | 81.4 |
| 1116 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 81.4 |
| 1117 | Ian Bell | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2020 | 81.4 |
| 1118 | Emmanuel Adebayor | Bóng đá | 🇹🇬 Togo | 2002–2020 | 81.4 |
| 1119 | Roy Keane | Bóng đá | 🇮🇪 Ireland | 1990–2006 | 81.3 |
| 1120 | Carles Puyol | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2014 | 81.3 |
| 1121 | Adam Gilchrist | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 81.3 |
| 1122 | Léon Marchand | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2019–đang thi đấu | 81.3 |
| 1123 | Gary Payton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1990–2007 | 81.3 |
| 1124 | Javed Miandad | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1996 | 81.3 |
| 1125 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 81.3 |
| 1126 | Draymond Green | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–đang thi đấu | 81.3 |
| 1127 | Shai Gilgeous-Alexander | Bóng rổ | 🇨🇦 Canada | 2018–đang thi đấu | 81.3 |
| 1128 | Pam Shriver | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1978–1997 | 81.3 |
| 1129 | Harmanpreet Kaur | Cricket | 🇮🇳 India | 2009–đang thi đấu | 81.3 |
| 1130 | Arthur Ashe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1966–1980 | 81.3 |
| 1131 | George McGinnis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1971–1982 | 81.3 |
| 1132 | Bob Lanier | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1984 | 81.3 |
| 1133 | Billy Conn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.3 |
| 1134 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 81.3 |
| 1135 | Lou Groza | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1967 | 81.3 |
| 1136 | Caleb Baldwin | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1786–1816 | 81.3 |
| 1137 | Lina Hurtig | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2012–đang thi đấu | 81.3 |
| 1138 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.3 |
| 1139 | Bodo Illgner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 81.3 |
| 1140 | Yuri Bashkatov | Bơi lội | 🇧🇾 Belarus | 1986–1993 | 81.3 |
| 1141 | Bill Bradley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1967–1977 | 81.3 |
| 1142 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.2 |
| 1143 | John McEnroe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1994 | 81.2 |
| 1144 | Ruud van Nistelrooy | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2012 | 81.2 |
| 1145 | Claude Makélélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2011 | 81.2 |
| 1146 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 81.2 |
| 1147 | Tobi Amusan | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 2015–đang thi đấu | 81.2 |
| 1148 | Calvin Murphy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1983 | 81.2 |
| 1149 | Jimmy McLarnin | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1923–1936 | 81.2 |
| 1150 | Sourav Ganguly | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2008 | 81.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.