- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 2019–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇹🇭 Thailand
- Đỉnh cao
- 80.0
- Thống trị
- 62.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 56.0
- Độ bền sự nghiệp
- 70.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3951 | Alexander Albon | Công thức 1 | 🇹🇭 Thailand | 2019–— | 62.5 |
| 3952 | Christijan Albers | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 1997–2014 | 65.0 |
| 3953 | Jos Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 1994–2003 | 63.4 |
| 3954 | Vitantonio Liuzzi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 2005–2011 | 63.4 |
| 3955 | Alessandro Nannini | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1986–1990 | 60.1 |
| 3956 | Lexi Thompson | Golf | 🇺🇸 United States | 2010–— | 61.6 |
| 3957 | Daniil Kvyat | Công thức 1 | 🇷🇺 Russia | 2014–2020 | 61.7 |
| 3958 | Timo Glock | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2004–2012 | 60.9 |
| 3959 | Trevor Taylor | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1959–1966 | 61.5 |
| 3960 | Vittorio Brambilla | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1974–1980 | 60.1 |
| 3961 | Adrian Sutil | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2014 | 61.5 |
| 3962 | Yuki Tsunoda | Công thức 1 | 🇯🇵 Japan | 2021–— | 60.0 |
| 3963 | Pastor Maldonado | Công thức 1 | 🇻🇪 Venezuela | 2011–2015 | 58.8 |
| 3964 | Tom Pryce | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1974–1977 | 57.6 |
| 3965 | Mima Ito | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 58.9 |
| 3966 | Antônio Pizzonia | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2003–2005 | 59.2 |
| 3967 | Ronnie Peterson | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 1970–1978 | 56.8 |
| 3968 | Zsolt Baumgartner | Công thức 1 | 🇭🇺 Hungary | 1997–2008 | 60.8 |
| 3969 | Jolyon Palmer | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–2017 | 58.8 |
| 3970 | shox | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2011–— | 61.5 |
| 3971 | Bruno Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2010–2012 | 58.1 |
| 3972 | Alex Norén | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2005–— | 58.9 |
| 3973 | Truls Möregårdh | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2017–— | 57.1 |
| 3974 | Zhou Guanyu | Công thức 1 | 🇨🇳 China | 2022–— | 56.6 |
| 3975 | Jaime Alguersuari | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2009–2015 | 56.2 |
| 3976 | Tomokazu Harimoto | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–— | 54.5 |
| 3977 | Oliver Bearman | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2024–— | 53.3 |
| 3978 | Oscar Piastri | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 2023–— | 50.8 |
| 3979 | Patrik Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1989–2004 | 48.3 |
| 3980 | Ludvig Åberg | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2023–— | 50.3 |
| 3981 | Liam Lawson | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 2019–— | 54.2 |
| 3982 | Ralph Firman | Công thức 1 | 🇮🇪 Ireland | 1993–2009 | 55.3 |
| 3983 | Franco Colapinto | Công thức 1 | 🇦🇷 Argentina | 2024–— | 51.5 |
| 3984 | Jesper Parnevik | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1986–2019 | 51.9 |
| 3985 | Logan Sargeant | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 2023–2024 | 49.5 |
| 3986 | Max Chilton | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–2021 | 51.0 |
| 3987 | Jonas Thern | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1984–1997 | 43.6 |
| 3988 | Bo "Bosse" Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1962–1980 | 45.6 |
| 3989 | George Russell | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2019–— | 47.0 |
| 3990 | Martin Dahlin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 41.3 |
| 3991 | Markus Rosenberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2002–2019 | 35.3 |
| 3992 | Anders Christiansen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2010–— | 33.2 |
| 3993 | Daniel Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1995–2011 | 32.1 |
| 3994 | Krister Kristensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1962–1978 | 33.5 |
| 3995 | Robert Prytz | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1977–1993 | 31.9 |
| 3996 | Pontus Jansson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 31.2 |
| 3997 | Jan "Janne" Möller | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1972–1985 | 30.3 |
| 3998 | Staffan Tapper | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1970–1982 | 30.3 |
| 3999 | donk | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2020–— | 22.3 |
| 4000 | karrigan | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2020–— | 22.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.