- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 2017–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇵🇰 Pakistan
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1451 | Shaheen Shah Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2017–— | 79.4 |
| 1452 | Xu Jiayu | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 79.6 |
| 1453 | Torri Huske | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 77.7 |
| 1454 | Nicolò Martinenghi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 78.9 |
| 1455 | Champ Bailey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2013 | 85.2 |
| 1456 | Alex Delvecchio | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1974 | 86.6 |
| 1457 | Randall McDaniel | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 85.2 |
| 1458 | Grant Fuhr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2000 | 84.8 |
| 1459 | Dave Keon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1960–1982 | 85.3 |
| 1460 | Mario Lemieux | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1984–2006 | 82.1 |
| 1461 | Bobby Orr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1966–1979 | 82.0 |
| 1462 | Ted Williams | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1939–1960 | 85.5 |
| 1463 | Walter Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1907–1927 | 85.7 |
| 1464 | Elena Delle Donne | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 78.5 |
| 1465 | Joe Root | Cricket | 🏴 England | 2012–— | 81.6 |
| 1466 | James Worthy | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1994 | 78.7 |
| 1467 | Ken Norton | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 80.1 |
| 1468 | Grover Cleveland Alexander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1911–1930 | 85.5 |
| 1469 | Alycia Baumgardner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.0 |
| 1470 | Makhaya Ntini | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2011 | 81.6 |
| 1471 | Shafali Verma | Cricket | 🇮🇳 India | 2019–— | 79.1 |
| 1472 | Rabah Madjer | Bóng đá | 🇩🇿 Algeria | 1978–1992 | 77.7 |
| 1473 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 79.2 |
| 1474 | Frank Boucher | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1944 | 84.9 |
| 1475 | Jack Brown | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1889–1904 | 81.2 |
| 1476 | Mia St. John | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1997–2016 | 81.8 |
| 1477 | Marina Azyabina | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1988–1996 | 79.6 |
| 1478 | Iona Anderson | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 77.5 |
| 1479 | Monica Seles | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 80.7 |
| 1480 | Verónica Boquete | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–— | 80.5 |
| 1481 | Jimmy Butler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.5 |
| 1482 | Michael Chang | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 82.3 |
| 1483 | Charline Labonté | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2017 | 84.7 |
| 1484 | Barbora Strýcová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2023 | 83.2 |
| 1485 | Goran Dragić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2008–2023 | 79.9 |
| 1486 | Scott Niedermayer | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2010 | 84.8 |
| 1487 | Shannon Sharpe | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 84.9 |
| 1488 | Ed Belfour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1988–2007 | 84.7 |
| 1489 | Willie Davis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1969 | 84.1 |
| 1490 | Jack Lambert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1974–1984 | 83.6 |
| 1491 | Mike Brearley | Cricket | 🇬🇧 England | 1961–1983 | 82.1 |
| 1492 | Jofra Archer | Cricket | 🇬🇧 England | 2016–— | 79.3 |
| 1493 | Bob Barber | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1954–1969 | 81.5 |
| 1494 | Don Maynard | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1973 | 85.1 |
| 1495 | Dyana Calub | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2004 | 79.3 |
| 1496 | Ajayi Agbebaku | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1980–1988 | 80.0 |
| 1497 | Kirsty Balfour | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2009 | 79.2 |
| 1498 | Amber Anning | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 78.8 |
| 1499 | Christian Taylor | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.4 |
| 1500 | Terry Sawchuk | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1970 | 84.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.