- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1955–1969
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1301 | Jimmy Binks | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1955–1969 | 84.2 |
| 1302 | Glen Chapple | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2016 | 84.1 |
| 1303 | Mike Tyson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1985–2005 | 79.3 |
| 1304 | Rohit Sharma | Cricket | 🇮🇳 India | 2007–— | 82.0 |
| 1305 | Teresa Weatherspoon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1988–2004 | 80.4 |
| 1306 | Smriti Mandhana | Cricket | 🇮🇳 India | 2013–— | 80.9 |
| 1307 | Delfine Persoon | Quyền Anh | 🇧🇪 Belgium | 2010–— | 81.3 |
| 1308 | Thomas Ceccon | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 1309 | Daniil Medvedev | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2014–— | 81.5 |
| 1310 | Hank Luisetti | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1935–1941 | 75.7 |
| 1311 | Oscar Charleston | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1941 | 86.4 |
| 1312 | Selemon Barega | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2016–— | 81.0 |
| 1313 | Saqlain Mushtaq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1994–2008 | 80.7 |
| 1314 | Joaquín Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2023 | 82.4 |
| 1315 | Ace Gruenig | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.3 |
| 1316 | Simona Quadarella | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 80.7 |
| 1317 | Ron Francis | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1981–2004 | 87.2 |
| 1318 | Bernie Geoffrion | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1968 | 85.2 |
| 1319 | Rio Ferdinand | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1996–2015 | 80.4 |
| 1320 | AB de Villiers | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 81.8 |
| 1321 | Paul Pierce | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2017 | 81.4 |
| 1322 | Jacques Plante | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1975 | 85.3 |
| 1323 | Vladislav Tretiak | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1968–1984 | 84.6 |
| 1324 | Günter Netzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1977 | 78.0 |
| 1325 | Patri Guijarro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2015–— | 77.7 |
| 1326 | Sadaharu Oh | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 1959–1980 | 86.6 |
| 1327 | LaMarcus Aldridge | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2021 | 81.4 |
| 1328 | Karl-Anthony Towns | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.0 |
| 1329 | Margo Dydek | Bóng rổ | 🇵🇱 Poland | 1994–2008 | 81.1 |
| 1330 | Ricky Hatton | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1997–2012 | 80.3 |
| 1331 | Deacon Jones | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1974 | 84.7 |
| 1332 | B. S. Chandrasekhar | Cricket | 🇮🇳 India | 1963–1979 | 81.7 |
| 1333 | Andy Roddick | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.9 |
| 1334 | Chris Eubank | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1985–1998 | 80.5 |
| 1335 | Larry Fitzgerald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2020 | 86.3 |
| 1336 | Devin Haney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.0 |
| 1337 | Gunder Hägg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1940–1945 | 78.6 |
| 1338 | Gretchen Walsh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2021–— | 77.5 |
| 1339 | Sidney Moncrief | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1991 | 79.1 |
| 1340 | Tiger Flowers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1918–1927 | 79.6 |
| 1341 | Moeen Ali | Cricket | 🏴 England | 2014–2023 | 82.6 |
| 1342 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 80.5 |
| 1343 | Ray Nitschke | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 85.0 |
| 1344 | Bill Bowes | Cricket | 🇬🇧 England | 1928–1947 | 81.9 |
| 1345 | Stewie Dempster | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1921–1947 | 82.1 |
| 1346 | Mike Modano | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1989–2011 | 85.7 |
| 1347 | Sophie Ecclestone | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 79.9 |
| 1348 | Nicola Pietrangeli | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1953–1972 | 83.4 |
| 1349 | Bob Davies | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1945–1955 | 77.5 |
| 1350 | Meldrick Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2002 | 80.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.