- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 1986–2001
- Quốc gia
- 🇹🇼 Chinese Taipei
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3201 | Chen Jing | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 1986–2001 | 78.0 |
| 3202 | Gunnar Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–— | 71.5 |
| 3203 | Yang Chuan-kwang | Điền kinh | 🇹🇼 Taiwan | 1954–1968 | 77.8 |
| 3204 | Katie George | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–2022 | 69.8 |
| 3205 | Xu "fy" Linsen | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2011–— | 80.4 |
| 3206 | Tri Bourne | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.4 |
| 3207 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–— | 74.1 |
| 3208 | Alberto Ascari | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1947–1955 | 74.7 |
| 3209 | Kendall Coyne Schofield | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2011–— | 72.4 |
| 3210 | Aaron Judge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2016–— | 70.9 |
| 3211 | Dow Finsterwald | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1970 | 76.5 |
| 3212 | Oleg Antonov | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 75.5 |
| 3213 | Kristýna Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2010–2023 | 72.4 |
| 3214 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 73.8 |
| 3215 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 74.9 |
| 3216 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 75.4 |
| 3217 | Tony Jacklin | Golf | 🏴 England | 1963–1994 | 75.7 |
| 3218 | Steve Jones | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–2003 | 76.1 |
| 3219 | Vic Ghezzi | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1955 | 76.5 |
| 3220 | Neslihan Demir | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2000–2015 | 75.5 |
| 3221 | Ryu "ryujehong" Je-hong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–2021 | 78.9 |
| 3222 | Mathieu "ZywOo" Herbaut | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2018–— | 77.1 |
| 3223 | Seve Ballesteros | Golf | 🇪🇸 Spain | 1974–2007 | 75.8 |
| 3224 | Vijay Singh | Golf | 🇫🇯 Fiji | 1982–— | 77.4 |
| 3225 | Johnny Farrell | Golf | 🇺🇸 United States | 1922–1950 | 76.1 |
| 3226 | Bob Hamilton | Golf | 🇺🇸 United States | 1938–1965 | 77.1 |
| 3227 | Anders Hansen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1996–2018 | 77.1 |
| 3228 | Clinton "Fear" Loomis | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2005–2019 | 80.5 |
| 3229 | Jack Brabham | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1955–1970 | 77.4 |
| 3230 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 76.0 |
| 3231 | Lee Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 77.5 |
| 3232 | Guo Yuehua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1977–1985 | 75.0 |
| 3233 | Saori Kimura | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2003–2016 | 75.0 |
| 3234 | ShowMaker | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2018–— | 78.6 |
| 3235 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 74.8 |
| 3236 | Se Ri Pak | Golf | 🇰🇷 South Korea | 1996–2016 | 76.2 |
| 3237 | Yekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 74.6 |
| 3238 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–— | 66.3 |
| 3239 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 76.2 |
| 3240 | Ma Lin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2013 | 77.1 |
| 3241 | Dick Burton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1955 | 76.5 |
| 3242 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.9 |
| 3243 | Walter Burkemo | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1965 | 76.1 |
| 3244 | Lawson Little | Golf | 🇺🇸 United States | 1934–1957 | 74.0 |
| 3245 | Cai Zhenhua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1979–1989 | 76.5 |
| 3246 | Dmitry "sh1ro" Sokolov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2018–— | 77.7 |
| 3247 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 73.7 |
| 3248 | Graham Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1958–1975 | 77.6 |
| 3249 | Ni Xialian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–— | 79.8 |
| 3250 | Sébastien Buemi | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 2009–— | 77.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.