- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1908–1918
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2551 | Harry Hyland | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1918 | 78.2 |
| 2552 | George Hay | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1934 | 79.2 |
| 2553 | Paolo Barelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1970–1980 | 75.4 |
| 2554 | Leith Brodie | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2014 | 75.4 |
| 2555 | Dirk Braunleder | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1990–1998 | 75.4 |
| 2556 | Orlando Bennett | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2017–— | 75.2 |
| 2557 | Tommy Dunderdale | Khúc côn cầu trên băng | 🇦🇺 Australia | 1906–1924 | 79.7 |
| 2558 | Douglas Carr | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1914 | 74.4 |
| 2559 | Kent Nilsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1974–1995 | 79.3 |
| 2560 | Kei Nishikori | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 77.4 |
| 2561 | Von Miller | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.4 |
| 2562 | Sarah Nurse | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.4 |
| 2563 | Max Carey | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1910–1929 | 81.5 |
| 2564 | Magaly Carvajal | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1986–2000 | 80.9 |
| 2565 | Harry Cameron | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1926 | 79.3 |
| 2566 | Bill Mazeroski | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1956–1972 | 80.8 |
| 2567 | Johnny Evers | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1902–1929 | 80.9 |
| 2568 | Jason Taylor | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 79.7 |
| 2569 | Maurício Lima | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 81.6 |
| 2570 | Patrick Makau | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2008–2016 | 74.6 |
| 2571 | Lydia Jacoby | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.3 |
| 2572 | Evgeniya Artamonova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1990–2012 | 82.6 |
| 2573 | James Braid | Golf | 🏴 Scotland | 1894–1927 | 82.6 |
| 2574 | Bill Hewitt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1932–1943 | 77.7 |
| 2575 | Bun Cook | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 79.1 |
| 2576 | Graham Drinkwater | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1893–1899 | 77.3 |
| 2577 | Monica De Gennaro | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 81.8 |
| 2578 | Goose Goslin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1921–1938 | 81.1 |
| 2579 | Johan Kriek | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.4 |
| 2580 | Burleigh Grimes | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1916–1934 | 81.4 |
| 2581 | Zoila Barros | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1996–2012 | 81.5 |
| 2582 | Zoë Baker | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2004 | 73.3 |
| 2583 | Bobby Dillon | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1959 | 77.8 |
| 2584 | Randy Stoklos | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1979–1996 | 81.7 |
| 2585 | Todd Rogers | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2016 | 81.8 |
| 2586 | Coralie Balmy | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2004–2016 | 75.5 |
| 2587 | Fred Stolle | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1976 | 77.0 |
| 2588 | Yannick Noah | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1977–1996 | 76.5 |
| 2589 | Cool Papa Bell | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1922–1946 | 80.8 |
| 2590 | George Connor | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1948–1955 | 77.6 |
| 2591 | Zak Crawley | Cricket | 🇬🇧 England | 2017–— | 75.8 |
| 2592 | Steve Owen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 78.9 |
| 2593 | Yuri Chesnokov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1966 | 80.5 |
| 2594 | Rodrigão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 81.9 |
| 2595 | Terrell Owens | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2010 | 79.8 |
| 2596 | Lang Ping | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1978–1986 | 79.5 |
| 2597 | Mike Singletary | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1981–1992 | 78.4 |
| 2598 | Georges Vézina | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1910–1925 | 78.5 |
| 2599 | Cam Neely | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1983–1996 | 77.0 |
| 2600 | Sam Huff | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1956–1969 | 79.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.