- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1997–2013
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 551 | Tatyana Lebedeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2013 | 85.3 |
| 552 | Marques Haynes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1992 | 86.0 |
| 553 | Colin Jackson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2003 | 85.9 |
| 554 | Swin Cash | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.9 |
| 555 | Shivnarine Chanderpaul | Cricket | 🇬🇾 Guyana | 1994–2015 | 88.3 |
| 556 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 82.3 |
| 557 | Enzo Fernández | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2019–— | 82.1 |
| 558 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.7 |
| 559 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–— | 84.1 |
| 560 | Paul Scholes | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1993–2013 | 84.8 |
| 561 | Charles Barkley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2000 | 84.4 |
| 562 | Scottie Pippen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 85.4 |
| 563 | Jonathan Edwards | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2003 | 84.4 |
| 564 | David Trezeguet | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2015 | 84.1 |
| 565 | Sanath Jayasuriya | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1989–2011 | 87.0 |
| 566 | Dennis Johnson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1990 | 85.1 |
| 567 | Spencer Haywood | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1969–1983 | 83.3 |
| 568 | Bob McAdoo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1972–1986 | 83.4 |
| 569 | Matthias Sammer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–1998 | 81.6 |
| 570 | Gary Lineker | Bóng đá | 🏴 England | 1978–1994 | 82.8 |
| 571 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 84.0 |
| 572 | Donovan Bailey | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1991–2001 | 83.3 |
| 573 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 82.7 |
| 574 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 84.4 |
| 575 | Alain Bernard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2002–2012 | 83.7 |
| 576 | Hicham El Guerrouj | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1992–2006 | 85.0 |
| 577 | Edinson Cavani | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2006–— | 84.4 |
| 578 | Berti Vogts | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1965–1979 | 84.0 |
| 579 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 86.2 |
| 580 | Rai Benjamin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 84.1 |
| 581 | Claire Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2011 | 86.0 |
| 582 | Megan Schutt | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 86.2 |
| 583 | Nourredine Morceli | Điền kinh | 🇩🇿 Algeria | 1990–2000 | 84.6 |
| 584 | Zvonimir Boban | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1985–2002 | 83.6 |
| 585 | Diego Simeone | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1987–2006 | 84.3 |
| 586 | Igor Astapkovich | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1987–2004 | 85.8 |
| 587 | Julian Jackson | Quyền Anh | 🇻🇮 Virgin Islands | 1981–1998 | 84.6 |
| 588 | Sandrine Soubeyrand | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2016 | 85.2 |
| 589 | Chris Paul | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2005–— | 85.9 |
| 590 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–— | 85.4 |
| 591 | Janet Evans | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1986–1996 | 83.6 |
| 592 | Heike Drechsler | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1980–2004 | 86.1 |
| 593 | Caster Semenya | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 84.2 |
| 594 | Vlade Divac | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1986–2005 | 85.7 |
| 595 | Steve Backley | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2004 | 85.9 |
| 596 | Randy Barnes | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1986–1998 | 83.5 |
| 597 | Tom Heinsohn | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1965 | 82.8 |
| 598 | Anne Donovan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1989 | 82.9 |
| 599 | Antje Buschschulte | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1994–2008 | 85.7 |
| 600 | Gaëtane Thiney | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2023 | 84.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.