- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1998–2010
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Kate Markgraf | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 84.7 |
| 502 | Antonio Rattín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1956–1970 | 84.7 |
| 503 | Pete Sampras | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2002 | 84.6 |
| 504 | Lisa Leslie | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 84.6 |
| 505 | Cafu | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1989–2008 | 84.6 |
| 506 | Miroslav Klose | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1999–2016 | 84.6 |
| 507 | Sandro Mazzola | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1960–1977 | 84.6 |
| 508 | Younis Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2000–2017 | 84.6 |
| 509 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 84.6 |
| 510 | Natalie Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 84.6 |
| 511 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 84.6 |
| 512 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.6 |
| 513 | Amanda Ilestedt | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 84.6 |
| 514 | Valentina Giacinti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 84.6 |
| 515 | René Houseman | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1971–1985 | 84.6 |
| 516 | Alessandro Del Piero | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2014 | 84.5 |
| 517 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 84.5 |
| 518 | Nikola Jokić | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 2015–đang thi đấu | 84.5 |
| 519 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 84.5 |
| 520 | Carlos Monzón | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1963–1977 | 84.5 |
| 521 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 84.5 |
| 522 | Dan Issel | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1970–1985 | 84.5 |
| 523 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 84.5 |
| 524 | Andreas Thorkildsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2001–2016 | 84.5 |
| 525 | Alastair Cook | Cricket | 🏴 England | 2006–2018 | 84.5 |
| 526 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 84.5 |
| 527 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 84.5 |
| 528 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 84.5 |
| 529 | Delphine Cascarino | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 84.5 |
| 530 | Frank Lampard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1995–2017 | 84.4 |
| 531 | Neymar Jr | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 84.4 |
| 532 | Philipp Lahm | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2017 | 84.4 |
| 533 | Emma McKeon | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–2024 | 84.4 |
| 534 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 535 | Louise Brough | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1957 | 84.4 |
| 536 | Waqar Younis | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 84.4 |
| 537 | Shaunae Miller-Uibo | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2012–đang thi đấu | 84.4 |
| 538 | Alonzo Mourning | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 84.4 |
| 539 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 84.4 |
| 540 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 84.4 |
| 541 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 84.4 |
| 542 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.4 |
| 543 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 544 | Katia Cilene | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 84.4 |
| 545 | Thomas Ravelli | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1976–1999 | 84.4 |
| 546 | Kylian Mbappé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 84.3 |
| 547 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 84.3 |
| 548 | Uwe Seeler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1953–1972 | 84.3 |
| 549 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 84.3 |
| 550 | Irene Paredes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.