- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1984–1995
- Quốc gia
- 🇲🇽 Mexico
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Humberto González | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1984–1995 | 84.4 |
| 502 | Chang Jung-koo | Quyền Anh | 🇰🇷 South Korea | 1980–1991 | 84.4 |
| 503 | Alba Redondo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2013–— | 83.2 |
| 504 | Ruud Gullit | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1979–1998 | 83.7 |
| 505 | Giannis Antetokounmpo | Bóng rổ | 🇬🇷 Greece | 2013–— | 83.1 |
| 506 | Jacques Kallis | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2014 | 88.1 |
| 507 | Dawn Fraser | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1955–1964 | 83.9 |
| 508 | Krisztina Egerszegi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1988–1996 | 83.6 |
| 509 | Helen Wills Moody | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1919–1938 | 85.7 |
| 510 | Kristin Otto | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1982–1989 | 81.7 |
| 511 | Marta Torrejón | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–— | 85.4 |
| 512 | Chris Gayle | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1998–2021 | 87.3 |
| 513 | Sophie Devine | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–— | 86.9 |
| 514 | Sarah Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2019 | 86.7 |
| 515 | Jim Laker | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1965 | 85.6 |
| 516 | Hubie Brown | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1968–2005 | 86.4 |
| 517 | Deco | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1997–2013 | 83.2 |
| 518 | Duke Kahanamoku | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1911–1932 | 85.3 |
| 519 | Willie Banks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 85.6 |
| 520 | Georges Carpentier | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1908–1926 | 85.8 |
| 521 | Baby Arizmendi | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1927–1942 | 85.5 |
| 522 | Élodie Thomis | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2017 | 83.9 |
| 523 | Shannon MacMillan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 83.6 |
| 524 | Lena Videkull | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1985–1996 | 83.4 |
| 525 | Faith Kipyegon | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–— | 85.7 |
| 526 | Tamika Catchings | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2001–2016 | 85.7 |
| 527 | Evander Holyfield | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2011 | 86.1 |
| 528 | Oleksandr Usyk | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–— | 84.6 |
| 529 | Malcolm Marshall | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1977–1996 | 85.6 |
| 530 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 84.7 |
| 531 | Jennifer Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–— | 84.3 |
| 532 | Arvydas Sabonis | Bóng rổ | 🇱🇹 Lithuania | 1981–2005 | 85.4 |
| 533 | Merlene Ottey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1978–2012 | 87.7 |
| 534 | Kieren Perkins | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 83.1 |
| 535 | K.C. Jones | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1988 | 85.7 |
| 536 | Naoko Fujioka | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2009–— | 85.8 |
| 537 | Ryan Murphy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 84.6 |
| 538 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 83.4 |
| 539 | Daniele De Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2001–2019 | 84.9 |
| 540 | Cocoa Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1948 | 86.0 |
| 541 | Malin Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1990–2007 | 84.7 |
| 542 | Sofia Jakobsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 84.4 |
| 543 | Kerolin Nicoli | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–— | 82.4 |
| 544 | Mohamed Salah | Bóng đá | 🇪🇬 Egypt | 2010–— | 82.8 |
| 545 | Wayne Rooney | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 2002–2021 | 84.5 |
| 546 | Emil Zátopek | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1944–1958 | 85.6 |
| 547 | Jürgen Klinsmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1981–1998 | 84.2 |
| 548 | Sanya Richards-Ross | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 85.0 |
| 549 | Betty Wilson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1947–1958 | 84.3 |
| 550 | Beatrice Chebet | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–— | 82.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.