- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1996–2008
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3001 | Andrey Egorchev | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1996–2008 | 77.7 |
| 3002 | Retief Goosen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1990–— | 79.5 |
| 3003 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 78.3 |
| 3004 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–— | 74.7 |
| 3005 | Cui Yongmei | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 77.4 |
| 3006 | George Duncan | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1908–1937 | 79.1 |
| 3007 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 76.7 |
| 3008 | Jim Bunning | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1971 | 76.0 |
| 3009 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 78.3 |
| 3010 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 76.9 |
| 3011 | Erik Karlsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 74.6 |
| 3012 | Laila Ali | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1999–2007 | 68.7 |
| 3013 | Nikola Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1991–2013 | 77.8 |
| 3014 | Willoughby Hamilton | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1887–1896 | 69.6 |
| 3015 | Jim Covert | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1990 | 72.5 |
| 3016 | DK Metcalf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 74.1 |
| 3017 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 77.7 |
| 3018 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 78.8 |
| 3019 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 77.7 |
| 3020 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 79.5 |
| 3021 | Sven Davidson | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1949–1962 | 72.6 |
| 3022 | Willie Anderson | Golf | 🏴 Scotland | 1897–1910 | 75.2 |
| 3023 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 76.5 |
| 3024 | Ding Ning | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2005–2021 | 80.2 |
| 3025 | Pavel Bure | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1987–2003 | 73.5 |
| 3026 | Brian Urlacher | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 75.1 |
| 3027 | Eduardo Romero | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1982–2015 | 80.0 |
| 3028 | Ernie Parker | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1908–1916 | 70.8 |
| 3029 | Julius Boros | Golf | 🇺🇸 United States | 1949–1975 | 79.6 |
| 3030 | Lotta Schelin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2018 | 69.8 |
| 3031 | Byron Nelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1932–1946 | 76.1 |
| 3032 | Carol Mann | Golf | 🇺🇸 United States | 1961–1981 | 78.4 |
| 3033 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.0 |
| 3034 | Johnny Goodman | Golf | 🇺🇸 United States | 1927–1950 | 78.3 |
| 3035 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 76.8 |
| 3036 | Monte Irvin | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1938–1956 | 75.3 |
| 3037 | Ray Dandridge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1933–1949 | 76.3 |
| 3038 | Cary Middlecoff | Golf | 🇺🇸 United States | 1947–1961 | 77.1 |
| 3039 | Oleksandr "s1mple" Kostyliev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2014–— | 80.9 |
| 3040 | Jackie Stewart | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1965–1973 | 78.8 |
| 3041 | Fernando Alonso | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2001–— | 80.8 |
| 3042 | Li Na | Quần vợt | 🇨🇳 China | 1999–2014 | 71.6 |
| 3043 | Anna Borgqvist | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2019 | 76.0 |
| 3044 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–— | 79.9 |
| 3045 | Henry Slocum | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1886–1892 | 69.3 |
| 3046 | Cindy Curley | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1986–1992 | 71.4 |
| 3047 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 78.7 |
| 3048 | Ángel Cabrera | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1989–— | 78.4 |
| 3049 | Jan Stephenson | Golf | 🇦🇺 Australia | 1973–2003 | 79.0 |
| 3050 | Marián Gáborík | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2000–2018 | 74.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.