- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1996–2009
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 301 | Victoria Svensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 86.2 |
| 302 | Amancio Amaro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1959–1976 | 86.2 |
| 303 | Wayne Gretzky | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1979–1999 | 86.1 |
| 304 | Al Oerter | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1954–1980 | 86.1 |
| 305 | Robert Korzeniowski | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1988–2004 | 86.1 |
| 306 | Vivianne Miedema | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2013–đang thi đấu | 86.1 |
| 307 | Gheorghe Hagi | Bóng đá | 🇷🇴 Romania | 1982–2001 | 86.1 |
| 308 | Emile Griffith | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1977 | 86.1 |
| 309 | Shannon Boxx | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2003–2015 | 86.1 |
| 310 | Lena Goeßling | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2021 | 86.1 |
| 311 | Margaret Court | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1977 | 86.0 |
| 312 | Adam Peaty | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2012–đang thi đấu | 86.0 |
| 313 | Roger Milla | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1970–1996 | 86.0 |
| 314 | Héctor Camacho | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1980–2010 | 86.0 |
| 315 | Giovane Élber | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 86.0 |
| 316 | Rainer Bonhof | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 86.0 |
| 317 | Homare Sawa | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1991–2015 | 85.9 |
| 318 | Sarah Sjöström | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 85.9 |
| 319 | Jenny Thompson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1991–2004 | 85.9 |
| 320 | Evelyn Ashford | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 85.9 |
| 321 | Nils Liedholm | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1946–1961 | 85.9 |
| 322 | Wilfredo Gómez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1974–1989 | 85.9 |
| 323 | Steffi Jones | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2007 | 85.9 |
| 324 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.9 |
| 325 | Rose Lavelle | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 326 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 85.9 |
| 327 | Nadia Nadim | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 85.9 |
| 328 | Vinícius Júnior | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 329 | Thierry Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2014 | 85.8 |
| 330 | Kevin Garnett | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2016 | 85.8 |
| 331 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 85.8 |
| 332 | Alex English | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.8 |
| 333 | Artur Beterbiev | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2013–đang thi đấu | 85.8 |
| 334 | Alan Hansen | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1973–1991 | 85.8 |
| 335 | Phil Neal | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1989 | 85.8 |
| 336 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.8 |
| 337 | Kevin McHale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1980–1993 | 85.8 |
| 338 | Krešimir Ćosić | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1968–1983 | 85.8 |
| 339 | Alexis Argüello | Quyền Anh | 🇳🇮 Nicaragua | 1968–1995 | 85.8 |
| 340 | Antonio Cervantes | Quyền Anh | 🇨🇴 Colombia | 1964–1983 | 85.8 |
| 341 | Therese Sjögran | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1997–2015 | 85.8 |
| 342 | Walter Zenga | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1979–1999 | 85.8 |
| 343 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–đang thi đấu | 85.7 |
| 344 | Fernando Torres | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2001–2019 | 85.7 |
| 345 | Doris Fitschen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 85.7 |
| 346 | Chloe Kelly | Bóng đá | 🏴 England | 2015–đang thi đấu | 85.7 |
| 347 | Garfield Sobers | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1974 | 85.6 |
| 348 | Giampiero Boniperti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1946–1961 | 85.6 |
| 349 | Neville Southall | Bóng đá | 🏴 Wales | 1980–2002 | 85.6 |
| 350 | Ragnhild Hveger | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 1936–1952 | 85.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.