- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1994–2017
- Quốc gia
- 🇨🇭 Switzerland
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1651 | Martina Hingis | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 1994–2017 | 80.9 |
| 1652 | Mariano Rivera | Bóng chày | 🇵🇦 Panama | 1990–2013 | 85.5 |
| 1653 | Marco Reus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 78.9 |
| 1654 | Sonny Liston | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1953–1970 | 78.0 |
| 1655 | Nat Clifton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1942–1958 | 79.5 |
| 1656 | Jazmin Carlin | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2018 | 78.7 |
| 1657 | Pop Lloyd | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1906–1932 | 85.2 |
| 1658 | Gene Upshaw | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 84.5 |
| 1659 | Art Shell | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1968–1982 | 84.5 |
| 1660 | Andreas Almgren | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2014–— | 78.3 |
| 1661 | Maryna Arzamasova | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 2008–2019 | 78.7 |
| 1662 | Luol Deng | Bóng rổ | 🇬🇧 Great Britain | 2004–2019 | 79.6 |
| 1663 | Stephanie Rice | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2013 | 76.3 |
| 1664 | Rowdy Gaines | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 76.8 |
| 1665 | Jimmie Foxx | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1945 | 83.6 |
| 1666 | Mel Hein | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 84.4 |
| 1667 | Guy Lapointe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1968–1984 | 83.4 |
| 1668 | Dan Waern | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1954–1962 | 78.9 |
| 1669 | Jim Ringo | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1953–1967 | 84.4 |
| 1670 | Nick Buoniconti | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1962–1976 | 84.0 |
| 1671 | Bevan Congdon | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1960–1978 | 81.4 |
| 1672 | Arthur Carr | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1910–1935 | 81.8 |
| 1673 | Jakob Andkjær | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2006–2016 | 79.3 |
| 1674 | Romain Barnier | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 79.3 |
| 1675 | Alexandria Anderson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 78.9 |
| 1676 | Jean-Pierre Papin | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–1999 | 77.1 |
| 1677 | Randy Johnson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1988–2009 | 84.9 |
| 1678 | Ann Meyers Drysdale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 75.3 |
| 1679 | Alice Marble | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1931–1940 | 77.7 |
| 1680 | Savannah Marshall | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.4 |
| 1681 | George Brett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1973–1993 | 84.9 |
| 1682 | Lauren Boyle | Bơi lội | 🇳🇿 New Zealand | 2005–2017 | 78.6 |
| 1683 | Marián Hossa | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 1997–2017 | 84.3 |
| 1684 | Jamie Baulch | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 79.2 |
| 1685 | Aleen Bailey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2012 | 79.2 |
| 1686 | Bill Cowher | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1979–2006 | 83.9 |
| 1687 | Nuno Gomes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1994–2015 | 78.9 |
| 1688 | Glory Alozie | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2007 | 78.4 |
| 1689 | Abeba Aregawi | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2009–2019 | 77.7 |
| 1690 | Pablo Morales | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 77.9 |
| 1691 | Lars Frölander | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1992–2008 | 80.4 |
| 1692 | Michele Timms | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 1984–2000 | 79.5 |
| 1693 | Sandy Brondello | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 1987–2003 | 79.6 |
| 1694 | Nia Ali | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.4 |
| 1695 | Harry Gallatin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1948–1958 | 78.2 |
| 1696 | Sid Luckman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1939–1950 | 81.9 |
| 1697 | Mark Howe | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1973–1995 | 84.4 |
| 1698 | Marat Safin | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1997–2009 | 79.2 |
| 1699 | Joe Perry | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1948–1963 | 83.7 |
| 1700 | Frank Gatski | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1957 | 83.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.