- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1919–1938
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2451 | Hubert Ashton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1938 | 76.8 |
| 2452 | Randy Moss | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 79.5 |
| 2453 | Sandy Koufax | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1955–1966 | 78.3 |
| 2454 | LaDainian Tomlinson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2001–2011 | 79.4 |
| 2455 | Aurel Joliat | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1922–1938 | 80.2 |
| 2456 | Roger Craig | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–1993 | 79.2 |
| 2457 | Red Faber | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1933 | 82.3 |
| 2458 | Kim Busch | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 75.7 |
| 2459 | Christine Amertil | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 1998–2012 | 76.8 |
| 2460 | Chad Johnson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2001–2011 | 79.4 |
| 2461 | Aqib Talib | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2008–2019 | 79.9 |
| 2462 | John Hawkes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1921–1932 | 77.7 |
| 2463 | Gilbert Perreault | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1970–1987 | 80.5 |
| 2464 | Hale Irwin | Golf | 🇺🇸 United States | 1968–2015 | 84.9 |
| 2465 | Frederick Bull | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1890–1900 | 76.1 |
| 2466 | Márcio Araújo | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 82.5 |
| 2467 | Luca Cantagalli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1985–2000 | 82.2 |
| 2468 | Taismary Agüero | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 82.2 |
| 2469 | André Nascimento | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1997–2012 | 82.2 |
| 2470 | Mickey Wright | Golf | 🇺🇸 United States | 1955–1973 | 81.7 |
| 2471 | Zhu Ting | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2013–— | 80.1 |
| 2472 | Henrik Lundqvist | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2000–2020 | 80.7 |
| 2473 | Ed Reed | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 79.7 |
| 2474 | Serge Savard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1966–1983 | 80.8 |
| 2475 | Duleepsinhji | Cricket | 🇮🇳 India | 1924–1932 | 73.6 |
| 2476 | Dick Duff | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1954–1972 | 80.8 |
| 2477 | Phillip DeFreitas | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1985–2006 | 78.6 |
| 2478 | Mike Michalske | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1926–1937 | 79.2 |
| 2479 | Frank Chance | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1898–1914 | 80.2 |
| 2480 | John Carlos | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 73.2 |
| 2481 | Ernie Banks | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1953–1971 | 80.4 |
| 2482 | Leo Boivin | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1951–1970 | 81.7 |
| 2483 | Billy Gilmour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1902–1916 | 78.8 |
| 2484 | Téo Andant | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2019–— | 75.6 |
| 2485 | Bobby Bauer | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1936–1952 | 79.1 |
| 2486 | Hughie Lehman | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1908–1928 | 80.5 |
| 2487 | Joe Thomas | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2007–2017 | 79.7 |
| 2488 | Hugh McElhenny | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1952–1964 | 79.5 |
| 2489 | Kim Martin | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2001–2016 | 79.4 |
| 2490 | Virginia Ruzici | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1975–1987 | 77.0 |
| 2491 | Marcel Bernard | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1932–1956 | 78.9 |
| 2492 | Kirby Puckett | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1984–1995 | 79.7 |
| 2493 | Hilton Smith | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1932–1948 | 80.4 |
| 2494 | Ted Simmons | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1968–1988 | 82.4 |
| 2495 | J.H. Taylor | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1893–1926 | 83.2 |
| 2496 | Luciano De Cecco | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2006–— | 82.9 |
| 2497 | Roberto Luongo | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2019 | 80.6 |
| 2498 | Fofão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2012 | 82.5 |
| 2499 | Maja Ognjenović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2002–— | 82.5 |
| 2500 | Christian Sørum | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2014–— | 80.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.