- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 1963–1976
- Quốc gia
- 🇳🇿 New Zealand
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 70.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 62.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3851 | Chris Amon | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1963–1976 | 68.1 |
| 3852 | James Foulis | Golf | 🇺🇸 United States | 1895–1910 | 66.6 |
| 3853 | Rasmus "HooXi" Nielsen | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2016–— | 70.3 |
| 3854 | Damon Hill | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–1999 | 66.3 |
| 3855 | Xu Xin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2003–2023 | 69.8 |
| 3856 | Pedro Rodríguez | Công thức 1 | 🇲🇽 Mexico | 1963–1971 | 66.8 |
| 3857 | Jens "Staehr" Staehr | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2018–— | 69.4 |
| 3858 | Nico Hülkenberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2010–— | 69.6 |
| 3859 | Wang Chen | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 1994–2012 | 69.6 |
| 3860 | Wolfgang von Trips | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1956–1961 | 64.3 |
| 3861 | Peter "dupreeh" Rasmussen | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2012–— | 71.0 |
| 3862 | James Hunt | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1979 | 65.6 |
| 3863 | Bruce McLaren | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 1958–1970 | 67.5 |
| 3864 | Cho Dae-seong | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2016–— | 68.1 |
| 3865 | Dorian "xertioN" Berman | Thể thao điện tử | 🇮🇱 Israel | 2021–— | 67.8 |
| 3866 | Tarik | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 69.4 |
| 3867 | Nine | Thể thao điện tử | 🇨🇿 Czechia | 2015–— | 69.8 |
| 3868 | Rich | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2012–2021 | 70.8 |
| 3869 | Alan Jones | Công thức 1 | 🇦🇺 Australia | 1975–1986 | 67.0 |
| 3870 | Ralf Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1997–2007 | 67.7 |
| 3871 | Giancarlo Fisichella | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1996–2009 | 69.0 |
| 3872 | Jarno Trulli | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1997–2011 | 69.0 |
| 3873 | Jo Bonnier | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 1956–1971 | 68.8 |
| 3874 | Liu Shiwen | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2004–2021 | 68.2 |
| 3875 | Juan Pablo Montoya | Công thức 1 | 🇨🇴 Colombia | 1998–2006 | 65.2 |
| 3876 | David Coulthard | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–2008 | 68.5 |
| 3877 | Kirill "Jimpphat" Marushchenko | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2021–— | 67.2 |
| 3878 | Patrick Baum | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2003–2019 | 69.3 |
| 3879 | Patrik "f0rest" Lindberg | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2004–2023 | 71.1 |
| 3880 | Jean Alesi | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1989–2001 | 68.7 |
| 3881 | Anke Behmer | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1981–1990 | 67.6 |
| 3882 | Kramer | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–2021 | 70.2 |
| 3883 | Christopher "GeT_RiGhT" Alesund | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2006–2021 | 69.5 |
| 3884 | Heinz-Harald Frentzen | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1994–2003 | 66.4 |
| 3885 | Eddie Irvine | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2002 | 66.4 |
| 3886 | Carlos Sainz Jr. | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2015–— | 66.8 |
| 3887 | Thierry Boutsen | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 1983–1993 | 67.3 |
| 3888 | Feng Mengya | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–— | 67.7 |
| 3889 | Jack Bryan | Cricket | 🏴 England | 1920–1932 | 61.0 |
| 3890 | Liu Guoliang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1991–2002 | 66.6 |
| 3891 | Riccardo Patrese | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 1977–1993 | 69.2 |
| 3892 | Felipe "dumau" Moreira | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2019–— | 68.3 |
| 3893 | Quentin Robinot | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2009–— | 68.8 |
| 3894 | Charles Leclerc | Công thức 1 | 🇲🇨 Monaco | 2018–— | 65.8 |
| 3895 | Guo Yue | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1999–2015 | 67.5 |
| 3896 | Peter Collins | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 1952–1958 | 64.0 |
| 3897 | Jian "Uzi" Zi-Hao | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2012–2020 | 67.7 |
| 3898 | Vladimir Samsonov | Bóng bàn | 🇧🇾 Belarus | 1991–2021 | 70.0 |
| 3899 | Valtteri Bottas | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2013–— | 67.6 |
| 3900 | Richie Ginther | Công thức 1 | 🇺🇸 United States | 1960–1967 | 64.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.