- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1894–1920
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1051 | David Denton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1894–1920 | 81.8 |
| 1052 | Jimmy Cook | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1972–1994 | 81.8 |
| 1053 | Dani Carvajal | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 81.8 |
| 1054 | Luca Toni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2016 | 81.8 |
| 1055 | Patrick Ewing | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1985–2002 | 81.7 |
| 1056 | Toni Kukoč | Bóng rổ | 🇭🇷 Croatia | 1985–2006 | 81.7 |
| 1057 | Pauleta | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1993–2008 | 81.7 |
| 1058 | Ann Wolfe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–2006 | 81.7 |
| 1059 | Luis Aragonés | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1957–1975 | 81.7 |
| 1060 | Hernán Crespo | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1993–2012 | 81.7 |
| 1061 | Ludmila Engquist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 81.7 |
| 1062 | Charles Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1929–1946 | 81.7 |
| 1063 | Reginald Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1894–1906 | 81.7 |
| 1064 | Natalya Antyukh | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2001–2014 | 81.7 |
| 1065 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 81.7 |
| 1066 | Arturo Gatti | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 1991–2007 | 81.7 |
| 1067 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 81.7 |
| 1068 | Andressa Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2011–đang thi đấu | 81.7 |
| 1069 | Mário Coluna | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1954–1971 | 81.7 |
| 1070 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 81.6 |
| 1071 | Bronte Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–đang thi đấu | 81.6 |
| 1072 | Marcel Cerdan | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1934–1949 | 81.6 |
| 1073 | Nino Benvenuti | Quyền Anh | 🇮🇹 Italy | 1960–1971 | 81.6 |
| 1074 | Seniesa Estrada | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 81.6 |
| 1075 | Laura Wolvaardt | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2016–đang thi đấu | 81.6 |
| 1076 | Abdul Qadir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1975–1993 | 81.6 |
| 1077 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 81.6 |
| 1078 | Daniel Komen | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1994–2003 | 81.6 |
| 1079 | John Beckman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1910–1932 | 81.6 |
| 1080 | Cheryl Miller | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1986 | 81.6 |
| 1081 | Jeff Chandler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1976–1984 | 81.6 |
| 1082 | Colin Blythe | Cricket | 🇬🇧 England | 1899–1914 | 81.6 |
| 1083 | Elisa Bartoli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–đang thi đấu | 81.6 |
| 1084 | Luis Enrique | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1990–2004 | 81.6 |
| 1085 | Robinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2020 | 81.6 |
| 1086 | Trent John Alexander-Arnold | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 81.6 |
| 1087 | Wayne Embry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1958–1969 | 81.6 |
| 1088 | Alan Shearer | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1988–2006 | 81.5 |
| 1089 | David Rudisha | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2006–2019 | 81.5 |
| 1090 | Sifan Hassan | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2013–đang thi đấu | 81.5 |
| 1091 | Tony Parker | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 1999–2019 | 81.5 |
| 1092 | Sandy Saddler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1944–1956 | 81.5 |
| 1093 | Ticha Penicheiro | Bóng rổ | 🇵🇹 Portugal | 1998–2012 | 81.5 |
| 1094 | Pipino Cuevas | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1971–1989 | 81.5 |
| 1095 | VVS Laxman | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2013 | 81.5 |
| 1096 | Andrew Strauss | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2012 | 81.5 |
| 1097 | Stefan Effenberg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2004 | 81.5 |
| 1098 | Maren Mjelde | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2005–đang thi đấu | 81.5 |
| 1099 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 81.5 |
| 1100 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 81.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.