- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2005–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇳🇱 Netherlands
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1051 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 84.3 |
| 1052 | Carmen Basilio | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1961 | 82.1 |
| 1053 | Sammy Baugh | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1937–1952 | 86.7 |
| 1054 | Elvan Abeylegesse | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 2001–2012 | 81.3 |
| 1055 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 82.2 |
| 1056 | Sebastian Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2005–2023 | 82.4 |
| 1057 | George Weah | Bóng đá | 🇱🇷 Liberia | 1985–2003 | 79.9 |
| 1058 | Maya Moore | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–2018 | 79.6 |
| 1059 | Mo Farah | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2023 | 83.6 |
| 1060 | Allen Iverson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2011 | 81.4 |
| 1061 | Alex Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2001–— | 87.3 |
| 1062 | Vince Carter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2020 | 84.5 |
| 1063 | Nneka Ogwumike | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 82.0 |
| 1064 | Ian Chappell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1962–1980 | 83.5 |
| 1065 | Brendon McCullum | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2016 | 83.4 |
| 1066 | Sana Mir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2019 | 84.4 |
| 1067 | Majid Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1961–1985 | 84.2 |
| 1068 | Lauren Hemp | Bóng đá | 🏴 England | 2016–— | 79.6 |
| 1069 | Lenny Krayzelburg | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1997–2004 | 79.7 |
| 1070 | Qin Haiyang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2017–— | 79.6 |
| 1071 | Slater Martin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1960 | 81.7 |
| 1072 | Genzebe Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1073 | John Newcombe | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1981 | 83.9 |
| 1074 | Ashley Callus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 82.6 |
| 1075 | Ingemar Johansson | Quyền Anh | 🇸🇪 Sweden | 1952–1963 | 80.6 |
| 1076 | Mike Gibbons | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1922 | 82.2 |
| 1077 | Paula Radcliffe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2015 | 83.3 |
| 1078 | Gene Tunney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1915–1928 | 80.7 |
| 1079 | Winky Wright | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2012 | 82.7 |
| 1080 | Edgar Davids | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2014 | 81.0 |
| 1081 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.0 |
| 1082 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 81.6 |
| 1083 | Ruth Chepngetich | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2016–— | 81.8 |
| 1084 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 82.7 |
| 1085 | Viacheslav Fetisov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1974–1998 | 87.4 |
| 1086 | Otto Graham | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1955 | 84.7 |
| 1087 | Bruce Matthews | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1983–2001 | 88.4 |
| 1088 | George Duckworth | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1923–1947 | 84.9 |
| 1089 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1090 | Breanna Stewart | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2016–— | 79.8 |
| 1091 | Joe Frazier | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1964–1981 | 81.1 |
| 1092 | Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1914–1927 | 81.4 |
| 1093 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.1 |
| 1094 | Asafa Powell | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2001–2020 | 83.5 |
| 1095 | Christian Olsson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1997–2011 | 80.8 |
| 1096 | Jayna Hefford | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1997–2015 | 87.3 |
| 1097 | Angelo Mathews | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2008–— | 84.6 |
| 1098 | Nwankwo Kanu | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1993–2012 | 81.5 |
| 1099 | Bruce Grobbelaar | Bóng đá | 🇿🇼 Zimbabwe | 1979–1998 | 81.5 |
| 1100 | Bruno Fernandes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2012–— | 80.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.