- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1991–2016
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Patrizia Panico | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2016 | 90.0 |
| 52 | Bobby Charlton | Bóng đá | 🏴 England | 1956–1975 | 89.9 |
| 53 | Cristiane Rozeira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–đang thi đấu | 89.9 |
| 54 | Sadio Mané | Bóng đá | 🇸🇳 Senegal | 2011–đang thi đấu | 89.8 |
| 55 | Xabi Alonso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2000–2017 | 89.8 |
| 56 | Yaya Touré | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 2002–2020 | 89.8 |
| 57 | Alexia Putellas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 89.7 |
| 58 | Christine Sinclair | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2000–2023 | 89.7 |
| 59 | Tiffeny Milbrett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1991–2006 | 89.6 |
| 60 | Joy Fawcett | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.6 |
| 61 | Fabien Barthez | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2007 | 89.6 |
| 62 | Ian Rush | Bóng đá | 🏴 Wales | 1979–1999 | 89.5 |
| 63 | Megan Rapinoe | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2006–2023 | 89.5 |
| 64 | Inka Grings | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1996–2013 | 89.5 |
| 65 | Aitana Bonmatí | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2016–đang thi đấu | 89.4 |
| 66 | Sue Bird | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2022 | 89.4 |
| 67 | Larry Bird | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1979–1992 | 89.4 |
| 68 | Nadine Angerer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1996–2015 | 89.4 |
| 69 | Wladimir Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2017 | 89.4 |
| 70 | Gerd Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1981 | 89.3 |
| 71 | Ray Allen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2014 | 89.3 |
| 72 | Julie Foudy | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.2 |
| 73 | Jenni Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 89.2 |
| 74 | Perpetua Nkwocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2000–2016 | 89.2 |
| 75 | Antonio Cabrini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 89.2 |
| 76 | Marcelo Vieira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2005–đang thi đấu | 89.2 |
| 77 | Enzo Francescoli | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1980–1997 | 89.1 |
| 78 | Thibaut Nicolas Marc Courtois | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2009–đang thi đấu | 89.1 |
| 79 | Gianluigi Buffon | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2023 | 89.0 |
| 80 | Michelle Akers | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1985–2000 | 89.0 |
| 81 | Teresa Edwards | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1984–2004 | 89.0 |
| 82 | Linda Medalen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1987–2001 | 89.0 |
| 83 | Andriy Shevchenko | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1994–2012 | 88.9 |
| 84 | Sun Wen | Bóng đá | 🇨🇳 China | 1990–2006 | 88.9 |
| 85 | Raphaël Varane | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2010–2024 | 88.9 |
| 86 | Norberto Méndez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1941–1958 | 88.9 |
| 87 | Paolo Maldini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1984–2009 | 88.8 |
| 88 | Andrés Iniesta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2024 | 88.8 |
| 89 | Robert Lewandowski | Bóng đá | 🇵🇱 Poland | 2006–đang thi đấu | 88.8 |
| 90 | Peter Schmeichel | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–2003 | 88.8 |
| 91 | Stanley Matthews | Bóng đá | 🏴 England | 1932–1965 | 88.8 |
| 92 | Manu Ginóbili | Bóng rổ | 🇦🇷 Argentina | 1995–2018 | 88.8 |
| 93 | Rick Barry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1965–1980 | 88.8 |
| 94 | Delio Onnis | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1971–1986 | 88.8 |
| 95 | Camille Abily | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1999–2018 | 88.8 |
| 96 | Renate Lingor | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1991–2008 | 88.8 |
| 97 | Conny Pohlers | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1996–2013 | 88.8 |
| 98 | Andreas Möller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 88.8 |
| 99 | Kobe Bryant | Bóng rổ | 🇺🇸 USA | 1996–2016 | 88.7 |
| 100 | Sachin Tendulkar | Cricket | 🇮🇳 India | 1989–2013 | 88.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.