- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 2008–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1401 | Kevin Love | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–— | 80.6 |
| 1402 | Alan Page | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 84.8 |
| 1403 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 79.2 |
| 1404 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 79.4 |
| 1405 | Jessica McCaskill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.1 |
| 1406 | Justin Tucker | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2024 | 84.7 |
| 1407 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 77.7 |
| 1408 | Gunnar Larsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1968–1974 | 77.3 |
| 1409 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 81.9 |
| 1410 | Nigel Benn | Quyền Anh | 🏴 England | 1987–1996 | 78.6 |
| 1411 | Saeed Anwar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1989–2003 | 80.7 |
| 1412 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 80.0 |
| 1413 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 78.8 |
| 1414 | Barbara Bedford | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 79.9 |
| 1415 | Franco Harris | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1972–1984 | 84.9 |
| 1416 | Paul Krause | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1964–1979 | 85.7 |
| 1417 | Joe Darling | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1893–1908 | 81.7 |
| 1418 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 80.5 |
| 1419 | Brian Brinkley | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1970–1978 | 79.5 |
| 1420 | Michael Chadwick | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 79.3 |
| 1421 | Ben Stokes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2011–— | 80.7 |
| 1422 | Dominique Wilkins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1982–1999 | 80.0 |
| 1423 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 81.8 |
| 1424 | Sania Mirza | Quần vợt | 🇮🇳 India | 2003–2023 | 82.6 |
| 1425 | Bismah Maroof | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2006–2023 | 82.7 |
| 1426 | Libby Trickett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2003–2012 | 79.0 |
| 1427 | Ye Shiwen | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2010–2021 | 78.7 |
| 1428 | Simone Manuel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2015–— | 78.6 |
| 1429 | Sixto Escobar | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1931–1941 | 79.1 |
| 1430 | Valeri Kharlamov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1967–1981 | 83.4 |
| 1431 | Angela James | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1985–2000 | 84.1 |
| 1432 | Cris Carter | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1987–2002 | 85.3 |
| 1433 | Herb Adderley | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1961–1972 | 84.4 |
| 1434 | Devon Conway | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–— | 80.6 |
| 1435 | Don McNeill | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 81.5 |
| 1436 | Bill Copson | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1932–1950 | 81.9 |
| 1437 | Tom Dollery | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1955 | 82.7 |
| 1438 | Andy Ducat | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1931 | 82.8 |
| 1439 | Brian Leetch | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1987–2006 | 84.6 |
| 1440 | Sun Yang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2008–2020 | 78.1 |
| 1441 | César Cielo | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–2016 | 78.0 |
| 1442 | Nate Thurmond | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1977 | 79.8 |
| 1443 | Chris Bosh | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2016 | 79.4 |
| 1444 | Peja Stojaković | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1993–2011 | 80.0 |
| 1445 | Devin Booker | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 78.2 |
| 1446 | Bronte Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2016 | 80.1 |
| 1447 | Ricky Berens | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 79.1 |
| 1448 | Adrien Broner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 80.5 |
| 1449 | Mariya Abakumova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2005–2015 | 79.3 |
| 1450 | Adrián Annus | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1993–2007 | 80.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.