- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1981–2003
- Quốc gia
- 🇩🇰 Denmark
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 4005
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 351 | Peter Schmeichel | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 1981–2003 | 85.3 |
| 352 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 88.7 |
| 353 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 84.9 |
| 354 | Pavel Nedvěd | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1991–2009 | 84.7 |
| 355 | Gregorio Paltrinieri | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 86.3 |
| 356 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 84.0 |
| 357 | Vitali Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2012 | 86.1 |
| 358 | Curtly Ambrose | Cricket | 🇦🇬 Antigua and Barbuda | 1988–2000 | 86.9 |
| 359 | Amel Majri | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2011–— | 84.8 |
| 360 | Lea Schüller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2015–— | 84.3 |
| 361 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 362 | Vicky Losada | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–— | 85.1 |
| 363 | Claudia Pina | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2019–— | 83.6 |
| 364 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 84.8 |
| 365 | Ella Toone | Bóng đá | 🏴 England | 2017–— | 83.9 |
| 366 | Francesco Totti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2017 | 86.4 |
| 367 | Ryan Crouser | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 85.4 |
| 368 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 85.8 |
| 369 | Jack Hobbs | Cricket | 🏴 England | 1905–1934 | 88.7 |
| 370 | Carlos Bianchi | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1967–1984 | 84.6 |
| 371 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 86.7 |
| 372 | George Headley | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1927–1954 | 86.8 |
| 373 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 86.7 |
| 374 | Nadezhda Chizhova | Điền kinh | 🇷🇺 Soviet Union | 1966–1976 | 85.4 |
| 375 | Rudi Völler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1980–1996 | 84.8 |
| 376 | Paul Arizin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1950–1962 | 84.5 |
| 377 | Almaz Ayana | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–2021 | 83.8 |
| 378 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 84.3 |
| 379 | Andrea Pirlo | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2017 | 85.3 |
| 380 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.9 |
| 381 | Elaine Thompson-Herah | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–— | 82.9 |
| 382 | Sergio Busquets | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–— | 85.3 |
| 383 | Lilian Thuram | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2008 | 85.7 |
| 384 | Jupp Heynckes | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1964–1978 | 85.1 |
| 385 | Allan Border | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1976–1996 | 88.9 |
| 386 | Stuart Broad | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2023 | 88.0 |
| 387 | Ravichandran Ashwin | Cricket | 🇮🇳 India | 2010–2024 | 87.3 |
| 388 | Cathryn Fitzpatrick | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2007 | 87.7 |
| 389 | Marco Antonio Barrera | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1989–2011 | 86.5 |
| 390 | Jerry Lucas | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1963–1974 | 84.6 |
| 391 | Grant Hill | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1994–2013 | 85.8 |
| 392 | Orlando Canizales | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–1999 | 86.1 |
| 393 | Dominique Rocheteau | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1971–1989 | 84.8 |
| 394 | Gro Espeseth | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2001 | 84.2 |
| 395 | Alessandro Nesta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2014 | 84.9 |
| 396 | Dutch Dehnert | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1917–1939 | 86.3 |
| 397 | Matthew Hayden | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 86.9 |
| 398 | Virender Sehwag | Cricket | 🇮🇳 India | 1997–2015 | 86.8 |
| 399 | Katherine Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2023 | 88.4 |
| 400 | Johnny Weissmuller | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1929 | 83.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.