- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1983–1998
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 351 | Clyde Drexler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1983–1998 | 85.6 |
| 352 | Denis Law | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1956–1974 | 85.6 |
| 353 | Virgil Hill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2007 | 85.6 |
| 354 | Jack "Kid" Berg | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1924–1945 | 85.6 |
| 355 | Julián Álvarez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2018–đang thi đấu | 85.6 |
| 356 | Robert Prosinečki | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1986–2004 | 85.6 |
| 357 | Sonny Anderson | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 85.6 |
| 358 | Igor Belanov | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1979–1995 | 85.6 |
| 359 | Barbara Bonansea | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 85.6 |
| 360 | Virgil van Dijk | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2011–đang thi đấu | 85.6 |
| 361 | Tom Brady | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2000–2022 | 85.5 |
| 362 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 85.5 |
| 363 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 85.5 |
| 364 | Virgilijus Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1993–2012 | 85.5 |
| 365 | Bebeto | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1983–2002 | 85.5 |
| 366 | Bixente Lizarazu | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2006 | 85.5 |
| 367 | Kurt Hamrin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1952–1971 | 85.5 |
| 368 | Marco Materazzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2011 | 85.5 |
| 369 | Fabinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2012–đang thi đấu | 85.5 |
| 370 | Viktor Gyökeres | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2016–đang thi đấu | 85.5 |
| 371 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 85.5 |
| 372 | Lisa De Vanna | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2004–2021 | 85.5 |
| 373 | Svenja Huth | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2024 | 85.5 |
| 374 | Virat Kohli | Cricket | 🇮🇳 India | 2008–đang thi đấu | 85.4 |
| 375 | Franco Baresi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1977–1997 | 85.4 |
| 376 | Alexander Popov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1990–2004 | 85.4 |
| 377 | Roberto Carlos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 85.4 |
| 378 | Gianni Rivera | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1959–1979 | 85.4 |
| 379 | Len Hutton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1960 | 85.4 |
| 380 | Franziska van Almsick | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1991–2004 | 85.4 |
| 381 | Herbert Sutcliffe | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1945 | 85.4 |
| 382 | Karen Rolton | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1995–2009 | 85.4 |
| 383 | Shakib Al Hasan | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2006–đang thi đấu | 85.4 |
| 384 | Dmitry Bivol | Quyền Anh | 🇰🇬 Kyrgyzstan | 2014–đang thi đấu | 85.4 |
| 385 | Kevin Keegan | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 85.4 |
| 386 | Filippo Inzaghi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.4 |
| 387 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 85.4 |
| 388 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 85.4 |
| 389 | Adrian Dantley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1976–1991 | 85.4 |
| 390 | Kadidiatou Diani | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 85.4 |
| 391 | Melanie Behringer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2017 | 85.4 |
| 392 | Edin Džeko | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 2004–đang thi đấu | 85.4 |
| 393 | Giancarlo Antognoni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1971–1989 | 85.4 |
| 394 | Raúl González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2015 | 85.3 |
| 395 | Shane Warne | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2013 | 85.3 |
| 396 | Muttiah Muralitharan | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1991–2011 | 85.3 |
| 397 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 85.3 |
| 398 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 85.3 |
| 399 | Graeme Souness | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1991 | 85.3 |
| 400 | Gordon Banks | Bóng đá | 🏴 England | 1958–1978 | 85.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.