- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2014–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ Canada
- Đỉnh cao
- 66.0
- Thống trị
- 52.0
- Thống kê
- 68.7
- Danh hiệu
- 38.0
- Độ bền sự nghiệp
- 63.4
GOAT Rank · 5087
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4451 | Aaron Ekblad | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2014–đang thi đấu | 50.0 |
| 4452 | Brayden Point | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 50.0 |
| 4453 | Cameron Heyward | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2011–đang thi đấu | 50.0 |
| 4454 | Junior Caminero | Bóng chày | 🏳️ International | 2023–đang thi đấu | 50.0 |
| 4455 | Kyle Farmer | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.9 |
| 4456 | David Pastrňák | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Czech Republic | 2014–đang thi đấu | 49.8 |
| 4457 | Bogdan Bogdanović | Bóng rổ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 49.8 |
| 4458 | Hunter Brown | Bóng chày | 🏳️ International | 2022–đang thi đấu | 49.8 |
| 4459 | Jaime Alguersuari | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2009–2015 | 49.8 |
| 4460 | Sean Couturier | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2011–đang thi đấu | 49.7 |
| 4461 | Linus Ullmark | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2015–đang thi đấu | 49.7 |
| 4462 | Colin Ingram | Cricket | 🏳️ International | 2010–đang thi đấu | 49.7 |
| 4463 | Sean Monahan | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2013–đang thi đấu | 49.5 |
| 4464 | Tyler Toffoli | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 49.5 |
| 4465 | Mark Stone | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 49.5 |
| 4466 | Geno Smith | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2013–đang thi đấu | 49.5 |
| 4467 | Xavier Edwards | Bóng chày | 🏳️ International | 2023–đang thi đấu | 49.5 |
| 4468 | Artemi Panarin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2015–đang thi đấu | 49.4 |
| 4469 | Ryan McDonagh | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2010–đang thi đấu | 49.4 |
| 4470 | Jake Bauers | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 49.4 |
| 4471 | Víctor Caratini | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.4 |
| 4472 | Michael Fulmer | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 49.4 |
| 4473 | Anthony Santander | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.4 |
| 4474 | Bryan Rust | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 49.3 |
| 4475 | Kevin Huerter | Bóng rổ | 🏳️ International | 2019–đang thi đấu | 49.3 |
| 4476 | Calais Campbell | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2008–đang thi đấu | 49.3 |
| 4477 | Ramón Laureano | Bóng chày | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 49.3 |
| 4478 | Nick Pivetta | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.3 |
| 4479 | Jaden Schwartz | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2011–đang thi đấu | 49.2 |
| 4480 | Darcy Kuemper | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2012–đang thi đấu | 49.2 |
| 4481 | Nickeil Alexander-Walker | Bóng rổ | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 49.2 |
| 4482 | Antonio Senzatela | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.2 |
| 4483 | Odean Smith | Cricket | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.2 |
| 4484 | Teuvo Teräväinen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2013–đang thi đấu | 49.1 |
| 4485 | Mikko Rantanen | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2015–đang thi đấu | 49.1 |
| 4486 | Desmond Bane | Bóng rổ | 🏳️ International | 2021–đang thi đấu | 49.1 |
| 4487 | Carson Kelly | Bóng chày | 🏳️ International | 2016–đang thi đấu | 49.1 |
| 4488 | Jason Zucker | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2011–đang thi đấu | 49.0 |
| 4489 | Christian McCaffrey | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 49.0 |
| 4490 | Jonah Heim | Bóng chày | 🏳️ International | 2020–đang thi đấu | 49.0 |
| 4491 | Tommy Pham | Bóng chày | 🏳️ International | 2014–đang thi đấu | 48.9 |
| 4492 | Iftikhar Ahmed | Cricket | 🏳️ International | 2015–đang thi đấu | 48.9 |
| 4493 | Arda Güler | Bóng đá | 🏳️ Turkey | 2023–đang thi đấu | 48.8 |
| 4494 | Jack Eichel | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 48.8 |
| 4495 | Mikael Backlund | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2008–đang thi đấu | 48.8 |
| 4496 | Oliver Ekman-Larsson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2010–đang thi đấu | 48.8 |
| 4497 | John Collins | Bóng rổ | 🏳️ International | 2018–đang thi đấu | 48.8 |
| 4498 | Austin Hays | Bóng chày | 🏳️ International | 2017–đang thi đấu | 48.8 |
| 4499 | Tomokazu Harimoto | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–đang thi đấu | 48.8 |
| 4500 | André Burakovsky | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2014–đang thi đấu | 48.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.